ciudad trujillo

Học thuật
Thân thiện
ciudad trujillo

Santo Domingo, known historically as Ciudad Trujillo, is a vibrant city with a rich colonial heritage.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Danh từ riêng):
    • Tên của Santo Domingo: "Ciudad Trujillo" tên của thủ đô Santo Domingo, Cộng hòa Dominica, được sử dụng từ năm 1936 đến năm 1961 dưới chế độ độc tài của Rafael Trujillo.
    • Thành phố lịch sử: Đây khu định cư lâu đời nhất của người châu Âu còn người ở liên tụcchâu Mỹ, nơi nhà thờ chính tòa, bệnh viện tu viện lâu đời nhấtTây Bán cầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • During the dictatorship, the capital was known as Ciudad Trujillo. (Trong thời kỳ độc tài, thủ đô được biết đến với tên Ciudad Trujillo.)
    • Many historical maps from the mid-20th century label the city as Ciudad Trujillo. (Nhiều bản đồ lịch sử từ giữa thế kỷ 20 ghi tên thành phố Ciudad Trujillo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụng trong ngữ cảnh lịch sử: Từ này chủ yếu được dùng trong các văn bản, tài liệu lịch sử hoặc khi nói về thời kỳ cai trị của Rafael Trujillo.
    • The name Ciudad Trujillo was abolished after the dictator's assassination. (Tên Ciudad Trujillo đã bị bãi bỏ sau vụ ám sát nhà độc tài.)
Biến thể từ gần giống
  • Santo Domingo (n): Tên hiện tại phổ biến của thủ đô Cộng hòa Dominica.

    • Santo Domingo is a major cultural and economic center. (Santo Domingo một trung tâm văn hóa kinh tế lớn.)
  • Distrito Nacional (n): Tên của khu vực hành chính đặc biệt nơi thành phố Santo Domingo tọa lạc.

Từ đồng nghĩa
  • Santo Domingo: Tên gọi hiện đại lịch sử chính của thành phố, trước sau thời kỳ 1936-1961.
Lưu ý sử dụng
  • "Ciudad Trujillo" một thuật ngữ lịch sử. Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại, nên sử dụng "Santo Domingo". Việc sử dụng "Ciudad Trujillo" thường ám chỉ cụ thể đến thời kỳ lịch sử đó hoặc được dùng trong các tài liệu học thuật.
ciudad trujillo

Santo Domingo, known historically as Ciudad Trujillo, is a vibrant city with a rich colonial heritage.

Noun
  1. thành phố Santo Domingo. thành phố cư dân Châu Âu lâu đời nhất ở Mỹ, nhà thờ, bệnh viện tu viện cổ nhất phía tây bán cầu.

Từ đồng nghĩa